- Số đăng ký: VNB-2993-05
- Phân Loại: Thuốc kê đơn
- Hoạt chất – Nồng độ/ Hàm lượng: Lincomycin 500 mg
- Dạng bào chế: Viên nén
- Quy cách đóng gói: Hộp 20 vỉ x 10 viên nang
- Tuổi thọ: Đang cập nhật
- Tiêu chuẩn: NSX
- Công ty sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco
- Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Y tế Domesco
- Tình trạng: Còn hàng
Chỉ định
Nhiễm trùng đường hô hấp.
Nhiễm khuẩn tai mũi họng.
Nhiễm trùng ổ bụng.
Nhiễm trùng sản phụ khoa.
Nhiễm trùng xương và khớp.
Nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng răng.
Nhiễm trùng máu và viêm màng trong tim.
Liều lượng – Cách dùng
Người lớn
Nhiễm trùng nặng: 1 – 2 viên mỗi 6 giờ.
Nhiễm trùng nghiêm trọng: 2 – 3 viên mỗi 6 giờ.
Trẻ em
Nhiễm trùng nặng: 8 – 16 mg/kg/ngày, chia 3 – 4 lần.
Nhiễm trùng nghiêm trọng: 16 – 20 mg/kg/ngày, chia 3 – 4 lần.
Dược động học
Hấp thu: thuốc có thể dùng đường uống và đường tiêm. Thức ăn làm giảm hấp thu thuốc, nên cần phải uống cách xa bữa ăn.
Phân bố: phân bố vào các mô và dịch cơ thể, xâm nhập được cả vào cơ xương , qua được nhau thai và sữa mẹ nhưng ít vào dịch não tuỷ. Thuốc liên kết với protein huyết tương trên 90%.
Chuyển hoá: thuốc chuyển hoá ở gan.
Thải trừ: chủ yếu qua phân, thời gian bán thải khoảng 5h.
Chống chỉ định
Quá mẫn với lincomycin & clindamycin.
Bệnh màng não.
Phụ nữ có thai & cho con bú.
Không dùng chung với erythromycin.
Tác dụng phụ
Dạng tiêm: kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ huyết áp, ngừng tim (hiếm).
Dạng viên: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
Chú ý đề phòng
Thận trọng khi dùng với thuốc chẹn thần kinh cơ.