- Số đăng ký: VD-23893-15
- Phân Loại: Thuốc kê đơn
- Hoạt chất – Nồng độ/ Hàm lượng: Clotrimazol 100 mg Betamethason dipropionat 6,4 mg Gentamicin (dưới dạng gentamicin sulfat) 10 mg
- Dạng bào chế: Kem bôi da
- Quy cách đóng gói: Hộp 1 tuýp 10g
- Tuổi thọ: 24 tháng
- Tiêu chuẩn: TCCS
- Công ty sản xuất: Công ty cổ phần Traphaco
- Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Traphaco
- Tình trạng: Còn hàng
Thành phần
Cho 1 tuýp 10g:
Betamethason dipropionat 6,4 mg.
Clotrimazole 100 mg.
Gentamicin sulfat tương đương Gentamicin 10 mg.
Chỉ định
Các bệnh viêm da và dị ứng da như: chàm cấp tính và mạn tính, hăm, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da tăng tiết bã nhờn, viêm da thần kinh, viêm da bong vảy, bệnh vẩy nến và bỏng nhẹ.
Chống ngứa do côn trùng đốt, ngứa hậu môn, âm hộ.
Các bệnh nấm ngoài da như nước ăn chân, nấm móng, lang ben, hắc lào, rụng tóc do nấm.
Chống chỉ định
Người mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Vùng có vết thương hở, hoặc vùng có tiết niêm dịch.
Liều dùng – cách dùng
Bôi một lớp mỏng lên vùng da bị bệnh, ngày 2 lần vào buổi sáng và tối. Để điều trị có hiệu quả nên dùng thuốc đều đặn. Thời gian điều trị thông thường 3 – 4 tuần, nếu không thấy cải thiện cần xem lại chẩn đoán.
Tác dụng phụ
Giảm sắc hồng cầu; nóng; ban đỏ; rỉ dịch; ngứa. Bệnh vảy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân. Khi dùng trên diện rộng, có băng ép: kích ứng da, khô da, viêm nang lông, rậm lông, mụn, giảm sắc tố, viêm da bội nhiễm, teo da, vạch da, hat kê.
Chú ý đề phòng
Dị ứng chéo trong nhóm aminoglycosid. Tránh thoa lên vết thương, vùng da tổn thương, thoa diện rộng, băng ép.
Tránh bôi thuốc trên vùng da rộng.
Tránh dùng dài ngày và băng kín vết thương.
Thận trọng khi dùng cho trẻ em.
Bảo quản
Nhiệt độ dưới 30ºC, tránh ánh sáng trực tiếp.
Để xa tầm tay trẻ em.