Health Việt Nam
  • TRANG CHỦ
  • THUỐC BIỆT DƯỢC
  • THƯ VIỆN Y KHOA
  • BLOG
Health Việt Nam
  • TRANG CHỦ
  • THUỐC BIỆT DƯỢC
  • THƯ VIỆN Y KHOA
  • BLOG
  • Thuốc biệt dược

Sulfaprim – Mekophar

  • 10/10/2024
  • Nha Phuong
Sulfaprim - Mekophar
Sulfaprim – Mekophar
Total
0
Shares
0
0
0
DANH MỤC BÀI VIẾT Hide
  1. Thành phần
  2. Dược lực học
  3. Dược động học
  4. Chỉ Định
  5. Chống chỉ định
  6. Cách dùng – Liều dùng
  7. Tác dụng phụ
  8. Thận trọng
  9. Tương tác
  10. Quá liều và cách xử trí
  11. Bảo quản

  • Số đăng ký: VD-16093-11
  • Phân Loại: Thuốc kê đơn
  • Hoạt chất – Nồng độ/ Hàm lượng: Xem phần thông tin chi tiết
  • Dạng bào chế: Viên nén
  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 20 Viên nén
  • Tuổi thọ: 48 tháng
  • Tiêu chuẩn: TCCS
  • Công ty sản xuất: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  • Công ty đăng ký: Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
  • Tình trạng: Còn hàng

Thành phần

Sulfamethoxazole……………………………………………………… 400 mg

Trimethoprim……………………………………………………………… 80 mg

Tá dược vừa đủ…………………………………………………………….1 viên

(Tinh bột sắn, tinh bột ngô, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, Magnesium stearate, Ethanol 96%).

Dược lực học

Sulfamethoxazole là một sulfonamide, ức chế cạnh tranh sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn.

Trimethoprim là một dẫn chất của pyrimidin, ức chế đặc hiệu enzym dihydrofolate reductase của vi khuẩn.

Phối hợp Sulfamethoxazole và Trimethoprim ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hóa acid folic của vi khuẩn do đó có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế hiệp đồng này cũng chống lại sự phát triển vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng ngay cả khi vi khuẩn kháng lại từng thành phần của thuốc.

Dược động học

Sau khi uống, cả Trimethoprim và Sulfamethoxazole được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng cao. Khoảng 45% Trimethoprim và 70% Sulfamethoxazole liên kết với protein huyết tương.

Thời gian bán thải của Trimethoprim là 9– 10 giờ và Sulfamethoxazole là 11 giờ.

Sulfamethoxazole và Trimethoprim thải trừ chủ yếu ở thận.

Chỉ Định

Nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn còn nhạy cảm với cotrimoxazole (Sulfamethoxazole + Trimethoprim):

Đường sinh dục, tiết niệu: viêm tuyến tiền liệt, viêm niệu đạo.

Đường hô hấp: viêm phổi, viêm phế quản, viêm xoang, viêm tai giữa.

Đường tiêu hóa: thương hàn, lỵ.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Suy thận nặng.

Người bệnh được xác định thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic.

Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi.

Cách dùng – Liều dùng

Theo chỉ dẫn của thầy thuốc.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu:

Người lớn: uống 2 viên x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ), trong 10 ngày.

Trẻ em: 8mg Trimethoprim/kg + 40mg Sulfamethoxazole/kg, chia làm 2 lần (cách nhau 12 giờ), trong 10 ngày.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp:

Người lớn: uống 2 – 3 viên x 2 lần/ngày, trong 10 ngày.

Trẻ em: 8mg Trimethoprim/kg + 40mg Sulfamethoxazole/kg, chia làm 2 lần (cách nhau 12 giờ), trong 5 – 10 ngày.

Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa:

Lỵ trực khuẩn:

Người lớn: uống 2 viên x 2 lần/ngày (cách nhau 12 giờ), trong 5 ngày.

Trẻ em: 8mg Trimethoprim/kg + 40mg Sulfamethoxazole/kg, chia làm 2 lần (cách nhau 12 giờ), trong 5 ngày.

Bệnh nhân suy thận:

Độ thanh thải creatinin > 30ml/phút: dùng liều thông thường ở người lớn.

Độ thanh thải creatinin 15 – 30ml/phút: dùng ½ liều thông thường ở người lớn.

Độ thanh thải creatinin < 15 ml/phút: không dùng thuốc này.

Tác dụng phụ

Thường gặp: sốt, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm lưỡi, ngứa, ngoại ban.

Ít gặp: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết, mày đay.

Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu, viêm màng não vô khuẩn, hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyell), hội chứng Stevens– Johnson, ban đỏ đa dạng, phù mạch, mẫn cảm ánh sáng, vàng da, ứ mật ở gan, hoại tử gan, tăng kali huyết, giảm đường huyết, ảo giác, suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận, ù tai.

Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng

Chức năng thận suy giảm.

Dễ bị thiếu hụt acid folic như người bệnh cao tuổi và khi dùng Sulfaprim liều cao dài ngày.

Mất nước, suy dinh dưỡng.

Thuốc có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G6PD.

Phụ nữ mang thai chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết vì thuốc có thể cản trở chuyển hóa acid folic. Nếu cần thiết phải dùng thuốc trong thời kỳ có thai, phải dùng thêm acid folic.

Phụ nữ đang thời gian cho con bú không được dùng thuốc.

Tương tác

Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt thiazide, làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già.

Thuốc làm giảm đào thải, tăng tác dụng của Methotrexate.

Dùng đồng thời thuốc với Pyrimethamin 25 mg/tuần có thể gây thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.

Thuốc làm tăng quá mức tác dụng của Phenytoin khi dùng chung.

Thuốc có thể làm tăng tác dụng chống đông máu của Warfarin.

Quá liều và cách xử trí

Biểu hiện: chán ăn, buồn nôn, nôn, đau đầu, bất tỉnh. Loạn tạo máu và vàng da là biểu hiện muộn của quá liều.

Xử trí: Gây nôn, rửa dạ dày.

Bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30ºC, tránh ánh sáng.

Total
0
Shares
Share 0
Tweet 0
Pin it 0
Nha Phuong

Related Topics
  • Thuốc nhóm sulfamid
Previous Article
pms Cotrim 960 mg - Dược phẩm IMEXPHARM
  • Thuốc biệt dược

pms Cotrim 960 mg – Dược phẩm IMEXPHARM

  • 10/10/2024
  • Nha Phuong
View Post
Next Article
Supertrim - Agimexpharm
  • Thuốc biệt dược

Supertrim – Agimexpharm

  • 10/10/2024
  • Nha Phuong
View Post
You May Also Like
Vitamin PP 50 - Cty CP DP dược liệu Pharmedic
View Post
  • Thuốc biệt dược

Vitamin PP 50 – Cty CP DP dược liệu Pharmedic

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024
VITAMIN PP
View Post
  • Thuốc biệt dược

VITAMIN PP

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024
Vitamin D3 - Dược Hậu Giang
View Post
  • Thuốc biệt dược

Vitamin D3 – Dược Hậu Giang

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024
Vitamin C - Dược phẩm Khánh Hoà
View Post
  • Thuốc biệt dược

Vitamin C – Dược phẩm Khánh Hoà

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024
VITAMIN C 500mg
View Post
  • Thuốc biệt dược

VITAMIN C 500mg

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024
Vitamin C 1g/5ml - Dược phẩm TW 2
View Post
  • Thuốc biệt dược

Vitamin C 1g/5ml – Dược phẩm TW 2

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024
Vitamin C 100 mg - Dược phẩm TW 2
View Post
  • Thuốc biệt dược

Vitamin C 100 mg – Dược phẩm TW 2

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024
Vitamin C 1000 mg - Dược phẩm Cửu Long
View Post
  • Thuốc biệt dược

Vitamin C 1000 mg – Dược phẩm Cửu Long

  • Nha Phuong
  • 10/10/2024

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent Posts

  • Bỏng Mắt: Nguyên Nhân, Triệu Chứng và Cách Điều Trị An Toàn
  • Viêm Màng Bồ Đào: Hiểu Rõ Nguyên Nhân, Dấu Hiệu & Điều Trị
  • Thiên Đầu Thống: Hiểu Rõ Nguyên Nhân, Triệu Chứng & Điều Trị
  • Đau Hốc Mắt: Nguyên Nhân, Điều Trị và Phòng Ngừa Hiệu Quả
  • Giác Mạc Hình Chóp: Toàn Bộ Thông Tin Cần Biết Về Bệnh Lý
Health Việt Nam
Health Việt Nam ứng dụng những thành tựu vĩ đại của cách mạng công nghiệp 4.0, kết nối và tối ưu hóa mọi nguồn lực sẵn có của hệ thống Y tế; góp phần bảo vệ, chăm sóc và không ngừng nâng cao sức khoẻ người Việt !

Input your search keywords and press Enter.